1. Tổng quan
Bài viết hướng dẫn tính năng phân biệt trạng thái hoàn thành công việc (trước hạn, đúng hạn, trễ hạn) thông qua màu sắc lịch hiển thị và quy ước so sánh giữa thời điểm hoàn thành thực tế với hạn hoàn thành, giúp người quản lý nhanh chóng đánh giá hiệu suất làm việc của nhân viên và đưa ra phương án điều chỉnh phù hợp.
Nội dung bài viết gồm:
- Phân biệt trạng thái hoàn thành công việc theo màu lịch.
- Quy ước phân loại trạng thái đối với công việc có hạn hoàn thành chi tiết đến ngày tháng.
- Quy ước phân loại trạng thái đối với công việc có hạn hoàn thành chi tiết đến giờ phút – bắt đầu và kết thúc khác ngày.
- Quy ước phân loại trạng thái đối với công việc có hạn hoàn thành chi tiết đến giờ phút – bắt đầu và kết thúc cùng một ngày.
2. Hướng dẫn thực hiện
2.1. Phân biệt trạng thái hoàn thành công việc theo màu lịch
- Hoàn thành trước hạn: Lịch hiển thị màu xanh 🟢 , trạng thái công việc là Hoàn thành.
- Hoàn thành đúng hạn: Lịch hiển thị màu đen (mặc định) ⚫, trạng thái công việc là Hoàn thành.
- Hoàn thành trễ hạn: Lịch hiển thị màu đỏ 🔴, trạng thái công việc là Hoàn thành.

2.2. Quy ước phân loại trạng thái hoàn thành theo mốc thời gian
2.2.1. Công việc có hạn hoàn thành chi tiết đến ngày tháng
Áp dụng cho các công việc chỉ thiết lập hạn hoàn thành theo ngày, không có giờ phút cụ thể.
- Hoàn thành trước hạn: Ngày hoàn thành thực tế < Ngày trong hạn hoàn thành.
- Hoàn thành đúng hạn: Ngày hoàn thành thực tế = Ngày trong hạn hoàn thành.
- Hoàn thành trễ hạn: Ngày hoàn thành thực tế > Ngày trong hạn hoàn thành
2.2.2. Công việc có hạn hoàn thành chi tiết đến giờ phút – Thời gian bắt đầu và kết thúc khác ngày
Áp dụng cho các công việc có hạn hoàn thành cụ thể đến giờ phút, trong đó thời gian bắt đầu và thời gian kết thúc rơi vào các ngày khác nhau.
- Hoàn thành trước hạn:
- Ngày hoàn thành thực tế ≤ Ngày trong hạn hoàn thành.
- Đồng thời: Giờ phút hoàn thành thực tế < (Giờ phút trong hạn hoàn thành − 30 phút).
- Hoàn thành đúng hạn:
- Ngày hoàn thành thực tế = Ngày trong hạn hoàn thành.
- Đồng thời: (Giờ phút trong hạn hoàn thành − 30 phút) ≤ Giờ phút hoàn thành thực tế ≤ (Giờ phút trong hạn hoàn thành + 30 phút).
- Hoàn thành trễ hạn:
- Ngày hoàn thành thực tế ≥ Ngày trong hạn hoàn thành.
- Đồng thời: Giờ phút hoàn thành thực tế > (Giờ phút trong hạn hoàn thành + 30 phút).
2.2.3. Công việc có hạn hoàn thành chi tiết đến giờ phút – Thời gian bắt đầu và kết thúc cùng một ngày
Áp dụng cho các công việc có hạn hoàn thành cụ thể đến giờ phút, trong đó thời gian bắt đầu và thời gian kết thúc rơi vào cùng một ngày.
- Hoàn thành trước hạn: Giờ phút hoàn thành thực tế < (Giờ phút trong hạn hoàn thành − 30 phút)
- Hoàn thành đúng hạn: (Giờ phút trong hạn hoàn thành − 30 phút) ≤ Giờ phút hoàn thành thực tế ≤ (Giờ phút trong hạn hoàn thành + 30 phút)
- Hoàn thành trễ hạn: Giờ phút hoàn thành thực tế > (Giờ phút trong hạn hoàn thành + 30 phút)
Bảng quy định thời gian về các trạng thái của công việc
