1. Trang chủ
  2. Hướng dẫn điền thông tin thư xác nhận thu nhập

Hướng dẫn điền thông tin thư xác nhận thu nhập

1. Tổng quan

Mục đích: Hướng dẫn điền thông tin trên thư xác nhận thu nhập theo mẫu chuẩn của MISA.
Nội dung:
– Hướng dẫn lập thư xác nhận thu nhập cho người Việt Nam.
– Hướng dẫn lập thư xác nhận thu nhập cho người nước ngoài.
Phạm vi đáp ứng: Kế toán viên, nhân sự, chuyên viên thuế

2. Các bước thực hiện

2.1 Mẫu dành cho người Việt Nam


1. Họ và tên: có thể thêm mới hoặc chọn từ hồ sơ người nộp thuế.

2. Vị trí công việc: điền chức danh, vị trí công tác hiện tại.

3. Chức vụ: điền chức vụ hiện tại.

4. Mã số thuế: điền mã số thuế cá nhân.

5. Số CMND/CCCD/Hộ chiếu: điền số chứng minh nhân dân, căn cước công dân hoặc hộ chiếu.

6. Nơi cấp: điền tên cơ quan/công an hoặc nơi cấp giấy tờ tùy thân.

7. Ngày cấp: điền ngày/tháng/năm cấp giấy tờ tùy thân.

8. Thu nhập trong giai đoạn: điền tháng hoặc khoảng thời gian xác nhận thu nhập (thường là 1 tháng hoặc 1 năm).

9. Các khoản bị khấu trừ:

a. Thuế thu nhập cá nhân: điền số tiền thuế thu nhập cá nhân đã bị khấu trừ trong kỳ xác nhận.

b. BHXH hoặc các loại BH bắt buộc tương tự: điền số tiền bảo hiểm xã hội, bảo hiểm bắt buộc đã bị trừ trong kỳ.

c. Các khoản bị khấu trừ khác: điền những khoản khấu trừ khác (nếu có), ví dụ công đoàn, bảo hiểm bổ sung, tạm ứng…

Hợp đồng lao động: điền số hợp đồng lao động, ngày có hiệu lực hợp đồng.

2.2 Mẫu dành cho người nước ngoài

1. Họ và tên: có thể thêm mới hoặc chọn từ hồ sơ người nộp thuế.

2. Vị trí công việc: điền chức danh, vị trí công tác hiện tại.

3. Chức vụ: điền chức vụ hiện tại.

4. Mã số thuế: điền mã số thuế cá nhân.

5. Số CMND/CCCD/Hộ chiếu: điền số chứng minh nhân dân, căn cước công dân hoặc hộ chiếu.

6. Nơi cấp: điền tên cơ quan/công an hoặc nơi cấp giấy tờ tùy thân.

7. Ngày cấp: điền ngày/tháng/năm cấp giấy tờ tùy thân.

8. Ngày đến Việt Nam: điền ngày thực tế đến Việt Nam làm việc (dành cho chuyên gia nước ngoài).

9. Thu nhập trong giai đoạn: điền giai đoạn xác nhận (tháng/năm cụ thể).

Tổng thu nhập chịu thuế: tổng số tiền thu nhập chịu thuế trong kỳ xác nhận

a. Tại Việt Nam: điền thu nhập phát sinh/ràng buộc tại Việt Nam.

b. Tại nước ngoài: điền thu nhập khai báo phát sinh tại nước ngoài (nếu có).

10. Các khoản bị khấu trừ ngoài Việt Nam: điền khoản bị khấu trừ trước khi về Việt Nam (nếu có). Có thể bỏ trống nếu không phát sinh.

11. Các khoản bị khấu trừ tại Việt Nam:

a. Thuế thu nhập cá nhân: điền số tiền thuế TNCN bị khấu trừ tại Việt Nam trong giai đoạn xác nhận.

b. BHXH hoặc các loại BH bắt buộc tương tự: điền tổng số tiền bảo hiểm xã hội, y tế, thất nghiệp… đã trừ tại Việt Nam.

c. Các khoản bị khấu trừ khác: điền các khoản khấu trừ khác như công đoàn, khoản tạm ứng, bảo hiểm bổ sung…(nếu có).

12. Tiền thuê nhà tại Việt Nam được chi trả bởi: ghi rõ tên tổ chức/cá nhân chi trả tiền thuê nhà nếu có.

Số tiền: điền số tiền thuê nhà tại Việt Nam được tổ chức/cá nhân chi trả.

Hợp đồng lao động: điền số hợp đồng lao động, ngày có hiệu lực hợp đồng.

Cập nhật 06/05/2026


Bài viết này hữu ích chứ?

Nền tảng quản trị doanh nghiệp hợp nhất MISA AMIS với gần 200.000 khách hàng doanh nghiệp đang sử dụng