1. Tổng quan
Tài liệu này giúp anh/chị nắm bắt cách theo dõi các biểu đồ thống kê tình trạng chăm sóc khách hàng được phân loại chi tiết theo từng quy trình nghiệp vụ mới (Sau đào tạo, Giai đoạn đầu, Định kỳ, Ngừng sử dụng). Thông qua hệ thống biểu đồ này, quản lý có thể đánh giá nhanh “sức khỏe” của từng quy trình, nhận diện các điểm nghẽn hoặc các khách hàng có nguy cơ rời bỏ để có chỉ đạo kịp thời.
Nội dung hướng dẫn bao gồm:
- Cách xem các biểu đồ thống kê cho từng loại hình chăm sóc cụ thể.
- Giải thích các chỉ số cốt lõi trong từng biểu đồ.
Đối tượng áp dụng: Quản lý CSM, Nhân viên CSM.
2. Hướng dẫn thực hiện
Bước 1: Xem thống kê nhanh trên phân hệ Chiến dịch chăm sóc
- Anh/chị truy cập phân hệ Chiến dịch chăm sóc, chọn Thống kê nhanh.

- Sau đó, anh/chị chọn xem Theo vai trò CSM và thiết lập bộ lọc lấy lên báo cáo rồi nhấn Lấy dữ liệu:
- Dữ liệu: có thể chọn xem theo
- Của tôi.
- Nhóm của tôi.
- Cơ cấu tổ chức.
- Sản phẩm, Loại thuê bao và Thẻ: có thể chọn 1 hoặc nhiều giá trị hoặc có thể bỏ trống.
- Thời gian: có thể tùy chọn thời gian.
- Dữ liệu: có thể chọn xem theo

Bước 2: Xem thống kê quy trình chăm sóc giai đoạn đầu
- Hệ thống sẽ hiển thị các báo cáo theo tham số đã chọn.

1. Báo cáo Chăm sóc giai đoạn đầu
| Chỉ số | Điều kiện |
|---|---|
| Số KH cần chăm sóc | Thẻ có loại chăm sóc = Giai đoạn đầu |
| Số KH chưa chăm sóc | Tình trạng chăm sóc = Chưa chăm sóc |
| Số KH quá hạn chăm sóc | Chưa chăm sóc, và Ngày hiện tại – Ngày tạo thẻ > 7 ngày |
| Tình trạng sử dụng MISA | Đang sử dụng / Ngừng sử dụng / Chưa sử dụng |
| Trạng thái sử dụng AI | Cảnh báo rủi ro / Đang sử dụng / Không đủ thông tin dự báo |

2. Báo cáo Chăm sóc định kỳ
| Chỉ số | Điều kiện |
|---|---|
| Số KH cần chăm sóc | Thẻ có loại chăm sóc = Định kỳ |
| Số KH chưa chăm sóc | Tình trạng chăm sóc = Chưa chăm sóc |
| Số KH quá hạn chăm sóc | Chưa chăm sóc, và Ngày hiện tại – Ngày tạo thẻ > 30 ngày |
| Tình trạng sử dụng MISA | Đang sử dụng / Ngừng sử dụng / Chưa sử dụng |
| Trạng thái sử dụng AI | Cảnh báo rủi ro / Đang sử dụng / Không đủ thông tin dự báo |
| AI dự báo rời bỏ sớm | Cảnh báo rủi ro / Đang sử dụng / Không đủ thông tin dự báo |

3. Báo cáo Chăm sóc sau đào tạo
| Chỉ số | Điều kiện |
|---|---|
| Số KH cần chăm sóc | Thẻ có loại chăm sóc = Sau đào tạo |
| Số KH chưa chăm sóc | Tình trạng chăm sóc = Chưa chăm sóc |
| Số KH trả lại ONB | Tình trạng tiếp nhận = CSM trả lại ONB |
| Số KH quá hạn ≥ 3 ngày | Tình trạng tiếp nhận = ONB đã chuyển CSM, và Ngày hiện tại – Ngày chuyển CSM > 3 ngày |

4. Báo cáo Chăm sóc NPS
| Chỉ số | Điều kiện |
|---|---|
| Số KH cần chăm sóc | Thẻ có loại chăm sóc = NPS |
| Số KH chưa chăm sóc | Tình trạng chăm sóc = Chưa chăm sóc |

5. Báo cáo Chăm sóc ngưng sử dụng
| Chỉ số | Điều kiện |
|---|---|
| Số KH cần chăm sóc | Thẻ có loại chăm sóc = Ít/Ngừng sử dụng |
| Số KH chưa chăm sóc | Tình trạng chăm sóc = Chưa chăm sóc |
| Số KH quá hạn chăm sóc | Chưa chăm sóc, và Ngày hiện tại – Ngày tạo thẻ > 3 ngày |
| Cảnh báo rời bỏ sớm | AI dự báo rời bỏ sớm = Cảnh báo rủi ro |
| Mức độ tin cậy > 70% | Độ tin cậy dự báo > 70% |
| Mức độ tin cậy 50–70% | Độ tin cậy dự báo 50% ≤ x < 70% |
| Mức độ tin cậy < 50% | Độ tin cậy dự báo < 50% |

6. Báo cáo Chăm sóc trước kỳ gia hạn
| Chỉ số | Điều kiện |
|---|---|
| Số KH quá hạn chăm sóc | Thẻ có loại chăm sóc = Review trước hạn, Chưa chăm sóc, và Ngày hiện tại – Ngày tạo thẻ > 30 ngày |
| Chưa gia hạn | Trạng thái dự kiến gia hạn = Chưa gia hạn |
| Đồng ý gia hạn | Trạng thái dự kiến gia hạn = Đồng ý gia hạn |
| Không gia hạn | Trạng thái dự kiến gia hạn = Không gia hạn |

7. Báo cáo Chăm sóc gia hạn
| Chỉ số | Điều kiện |
|---|---|
| Số KH cần chăm sóc | Thẻ có loại chăm sóc = Gia hạn |
| Số KH chưa chăm sóc | Tình trạng chăm sóc = Chưa chăm sóc |
| Số KH quá hạn chăm sóc | Chưa chăm sóc, và Ngày hiện tại – Ngày tạo thẻ > 7 ngày |
| Số KH gia hạn | Tình trạng gia hạn = Đồng ý gia hạn |
| Số KH rời bỏ | Tình trạng gia hạn = Không gia hạn |
| Lý do rời bỏ | Thống kê số lượng và tỷ lệ theo từng lý do không gia hạn. Mặc định hiển thị Top 5 lý do cao nhất. Nhấn Xem các lý do khác để xem thêm, Ẩn bớt để thu gọn. |


3. Lưu ý
- Số liệu cập nhật theo thời gian thực khi nhân viên cập nhật trạng thái thẻ.
- Chỉ thống kê các thẻ chăm sóc thuộc chiến dịch thỏa mãn bộ lọc đang áp dụng.
- Thẻ bị xóa hoặc bỏ theo dõi không được tính vào thống kê.
- Thẻ tạo tay cho chọn chiến dịch vẫn được tính bình thường.
- Thẻ có nhiều loại chăm sóc sẽ xuất hiện ở tất cả các biểu đồ tương ứng.
Bài viết này hữu ích với bạn không?