2. Hướng dẫn thực hiện
Lưu ý: Trước khi xem báo cáo, cần thực hiện chọn dữ liệu muốn xem tại đây.
Bước 1: Trên giao diện Tổng quan\ Nhấn vào phần chọn thời gian để thiết lập kỳ xem báo cáo theo tháng/quý/năm theo nhóm sản phẩm, nguyên vật liệu.

Bước 2: Vuốt/Trượt/Kéo màn hình xuống phía dưới để tìm báo cáo tổng quan cần xem. Bao gồm:
| STT | Tên báo cáo | Cách lấy số liệu |
| 1 | Đơn hàng chưa hoàn thành | Hiển thị Tổng số lượng đơn hàng chưa hoàn thành/Tổng số lượng đơn hàng đã xác nhận và có hạn sản xuất trong khoảng thời gian chọn xem báo cáo |
| 2 | Lệnh sản xuất chưa hoàn thành | Hiển thị Tổng số lượng lệnh cần sản xuất/Tổng số lượng lệnh sản xuất có trạng thái khác Đã hoàn thành và có hạn sản xuất trong khoảng thời gian chọn xem báo cáo |
| 3 | Sản lượng chưa sản xuất | Hiển thị Sản lượng chưa sản xuất/Tổng sản lượng cần sản xuất tính đến thời điểm hiện tại. |
| 4 | Sản lượng theo thời gian | Thống kê sản lượng đã sản xuất theo khoảng thời gian chọn xem báo cáo. |
| 5 | LSX theo trạng thái | Thống kê tổng số lượng lệnh sản xuất theo từng trạng thái trong khoảng thời gian chọn xem báo cáo |
| 6 | Sản lượng theo công đoạn | Thống kê sản lượng đã sản xuất theo công đoạn trong khoảng thời gian chọn xem báo cáo. |
| 7 | Top 10 sản lượng | Tổng hợp và hiển thị lần lượt 10 sản phẩm có tổng sản lượng lớn nhất theo tham số chọn xem báo cáo. |
| 8 | Sản lượng sản xuất theo đơn vị | Thống kê sản lượng đã sản xuất theo đơn vị trong khoảng thời gian chọn xem báo cáo. |
| 9 | Top 10 sản phẩm có tỷ lệ lỗi cao nhất | Tổng hợp và hiển thị lần lượt 10 sản phẩm có tỷ lệ lỗi cao nhất trong khoảng thời gian chọn xem báo cáo. |
| 10 | Tỷ lệ lỗi theo nhóm lỗi | Tính tỷ lệ của từng nhóm lỗi trên tổng số lỗi phát sinh. |